Thông tin chung:
Xe đẩy dạng I-Beam của hệ thống W35 có các đặc điểm sau:
1. Kết hợp mô-đun hóa, tất cả các thành phần của xe đẩy trong hệ thống này được làm từ các mô-đun chuẩn hóa, theo yêu cầu của dầm I-beam khác nhau và sử dụng, lắp ráp linh hoạt.
2. Tính đa dụng. Trong đó, xe đẩy W35-T có thể tự điều chỉnh, cấu hình cơ bản có thể áp dụng cho dầm I-beam INP/IPE80-INP/IPE220.
3. Di chuyển linh hoạt. Sử dụng bánh lăn đặc biệt, độ nhạy của bánh lăn cao; thiết bị niêm phong khối tiếp xúc bằng nylon, hiệu quả giảm tác động và đảm bảo sự ổn định khi vận hành.
4. Với thiết bị bảo vệ cáp. Một loại cao su đặc biệt đóng vai trò bảo vệ cáp phẳng, không chỉ tránh được việc trầy xước cáp mà còn đảm bảo tiếp xúc chặt chẽ hơn, tránh nguy cơ lỏng lẻo.
Hệ thống Xe đẩy Festoon I-Beam:
Thông số kỹ thuật:
| LOẠI | Xe Kéo | Xe Giữa | Xe Cuối | |||
| Mô hình | W35SC-120 | W35SC-150 | W35MC-120 | W35MC-150 | W35EC-120 | W35EC-150 |
| Bánh xe | Đường ray bi: Được tôi cứng, mạ kẽm Nhiệt độ: -30℃ — +120℃ Tốc độ di chuyển: 160m/phút | / | / | / | / | |
| Vật liệu | Thân xe: Thép mạ kẽm Ngựa đỡ: Thép mạ kẽm Cụm đệm: Neoprence Phụ kiện: Mạ kẽm Khả năng chịu nhiệt: -30℃—+120℃ | |||||
| Tải trọng cáp tối đa | Tối đa 60kg | Tối đa 70kg | Tối đa 60kg | Tối đa 70kg | Tối đa 60kg | Tối đa 70kg |
| Kích thước của cáp (mm) | Tối đa 120W*32 | Tối đa 150W*50 | Tối đa 120W*60 | Tối đa 150W*70 | Tối đa 120W*50 | Tối đa 150W*50 |
Xe Kéo 
Xe Giữa
Xe Cuối
